| Thông số mô-đun RTK | |
|---|---|
| Số kênh | 1760 Kênh |
| Bù nghiêng | IMU 60 |
| [Theo dõi vệ tinh] GPS | L1C/A, L2C, L2P, L5 |
| BDS | B1l, B2l, B3l, B1C, B2a, B2b |
| GLONASS | L1CA, L2CA, L2P, L3 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E5 AltBoc |
| SBAS | L1, L2, L5 |
| QZSS | L1C/A, L1S, L2C, L5 |
| NavIC | L5 |
| PPP | B2b-PPP |
| [Độ chính xác định vị] Đo tĩnh | Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS |
| Dọc | 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
| Tĩnh và tĩnh nhanh | H: 2.5 mm + 0.5ppm RMS /V: 5 mm + 0.5ppm RMS |
| Đo PPK | H: 8mm + 1ppm RMS / V: 15mm + 1ppm RMS/ Thời gian khởi tạo: Thông thường là 10 phút cho trạm gốc và 5 phút cho trạm di động Độ tin cậy khởi tạo: Thông thường >99,9% |
| PPP | H: 10cm/ V: 20cm |
| Tỷ lệ định vị | 1 Hz, 5 Hz and 10 Hz |
| Định vị GNSS vi sai | H: ±0.25m+1ppm RMS |
| V | ±0.5m+1ppm RMS SBAS: 0.5m (H), 0.85m (V) |
| Động học thời gian thực (RTK) | Ngang: 8mm+1ppm RMS- thời gian khởi tạo: Thông thường 99,9% |
| Thời gian fix: Khởi động nguội: < 45 giây | |
| Khởi động nóng | < 30 giây |
| Thu hồi tín hiệu lại | < 2 giây |
| Hi-fix | H: RTK+10mm / minute RMS |
| V | RTK+20mm / minute RMS |
| Hiệu suất khảo sát nghiêng | Độ không chắc chắn bổ sung về độ nghiêng cực ngang thường nhỏ hơn 8mm + 0,7mm/° độ nghiêng (0° ~ 60°) |
| Độ chính xác của việc theo dõi AR: 1cm | |
| [Camera dưới phục vụ khảo sát] Camera: Camera HD tầm nhìn ban đêm starlight chuyên nghiệp, góc nhìn lớn, hỗ trợ xem trực tiếp. | [Radio trong] Tần số: 410-470MHz |
| Số kênh | 116 |
| Công suất phát | 0.5 W / 1 W / 2 W Hi-Target Advanced Radio |
| Giao thức | HI-TARGET, TRIMTALK450S, TRIMMARK III, TRANSEOT, SATEL-3AS, etc. |
| Tầm xa | 3~5km, hoặc 5~8km trong điều kiện lý tưởng |
| [Định dạng dữ liệu] Tốc độ tải | 1Hz-20Hz |
| Dữ liệu tĩnh | GNS, Rinex |
| Network mode | VRS, FKP, MAC; hỗ trợ giao thức NTRIP |
| CMR& RTCM | CMR, RTCM 2.x, RTCM 3.0, RTCM 3.2, NMEA-0183 |
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| [Nguồn điện] Loại pin | Pin sạc 7.4V/6800mAh Lithium-ion |
| Cáp sạc | 5V 2.8A Type-C USB |
| Thời gian đo ở chế độ rover | Lên tới 24 giờ |
| [Thông số vật lý] Kích thước | 130mm × 68mm |
| Trọng lượng | ≤ 0.75kg |
| Nút bấm | 1 |
| Đèn báo | Vệ tinh, tín hiệu |
| Chống bụi/nước | IP68 |
| Chống sốc | Được thiết kế để chịu được lực rơi từ sào 2m xuống sàn gỗ |
| Chống ẩm | 100% |
| Nhiệt độ hoạt động | 40℃~+75℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | 55℃~+85℃ |




Hi-TargetMới 100%Sẵn hàng
Máy GNSS RTK Hi-Target V500
Giá: Liên hệ— gọi trực tiếp để nhận giá tốt hôm nay
Máy GNSS RTK Hi-Target V500 được trang bị camera starlight độ phân giải cao giúp mang đến trải nghiệm quan sát hình ảnh xuất sắc nhất
Thông số nổi bậtHi-Target
- Số kênh
- 1760 Kênh
- Tĩnh và tĩnh nhanh
- H: 2.5 mm + 0.5ppm RMS /V: 5 mm + 0.5ppm RMS
- Nhiệt độ hoạt động
- 40℃~+75℃
- Trọng lượng
- ≤ 0.75kg
- Bộ nhớ trong
- 16GB
Bảo hành 12 thángchính hãng, áp dụng máy mới 100%
Kiểm nghiệm trước giaobàn giao kèm phiếu kiểm tra
Hỗ trợ tại Thanh Hoákỹ thuật đến tận công trình
Cần tư vấn kỹ thuật trước khi chọn máy?
Kỹ thuật viên trực máy 7:30–20:30 — tư vấn cấu hình theo đúng loại công việc đo của bạn, không qua sale.
Hotline kỹ thuật
0973.723.598







