| Trạm 3D/kính thiên văn | |
|---|---|
| Độ phóng đại / Độ phân giải | NET05AXII 30x/2.5" |
| Khẩu độ mục tiêu | 45mm (1,8 in.) (50mm (2,0 in.) cho EDM), Hình ảnh: Đứng, Trường nhìn: 1°30' (26 m/1.000 m), Tiêu điểm tối thiểu: 1,3 m ( 4,3 ft.), |
| [Đo góc] Độ phân giải màn hình (có thể lựa chọn): 0,1*0,5* (0,00002/0,0001 gon, 0,0005/0,002 triệu) | |
| Độ chính xác (ISO 17123-3 | 2001): 0,5 |
| Bộ bù trục kép / Bù chuẩn trực | Cảm biến độ nghiêng chất lỏng trục kép; Phạm vi làm việc 6*/ bù chuẩn trực. |
| IACS (Hệ thống hiệu chỉnh góc độc lập): Có sẵn | [Đo khoảng cách] Đầu ra laze: Chế độ không phản xạ” Loại 3R |
| Chế độ lăng kính tấm | Loại 1 |
| Phạm vi đo (trong điều kiện tốt/ không phản xạ) | Một lăng kính tấm phản quang RS50N-R”: 1,3 đến 3,500m (4,3 đến 11.480ft); 1,3 đến 200m (4,3 đến 640 ft); 0,5 đến 100m (1,64 đến 320 ft); 0,5 đến 400m (1,64 đến 1,310 ft) |
| Hiển thị tối thiểu | 0,00001 m/0,0001m (0,0001ft./0,001ft.,1/64inch./1,16inch);0.0001m/0,001m(0,001ft/0,01ft.,1/16inch/1,8 inch |
| Sự chính xác/ lăng kính tấm phản quang | (0,8 +1ppmxD)mm/ (0,05+1ppm xD)mm |
| (1+1ppm xD)mm (ISO 17123-4 | 2001) |
| Khoảng cách đo D tính bằng không phản xạ gồm (thời gian đo), (chế độ min): 0,9 giây (1,5 giây ban đầu) | [Động cơ] Kiểu: Ổ kiểu động cơ DC |
| Tốc độ quay | 85m/giây tự động đối chiếu |
| Phạm vi làm việc (trong điều kiện trung bình) | Một lăng kính phản quang RS50N-R” gồm: 1,3 đến 1000m (4,3 đến 3,280ft); 5 đến 50m (16 đến 160ft) |
| Độ chính xác qua tầm nhìn (ISO 17123-3) lăng kính tấm phản quang: 1’’(1mm @200m2) hoặc 4’’(1mm @50m) | [Hệ điều hành và giao diện quản lý dữ liệu] Hệ điều hành: Windows nhúng CE 6.0 |
| Màn hình | 3,5inch, LCD màu TFT QCGA truyền qua có đèn nền LED, màn hình cảm ứng, tự động điều chỉnh độ sáng |
| [Phím kích 25 phim có đèn nền] Hoạt bàn phím: Nút bấm bên phải | |
| Lưu trữ dữ liệu | Bộ nhớ trong/ thiết bị bộ nhớ cắm: 500MB( bao gồm bộ nhớ các tập tin chương trình) bộ nhớ Flash USB tối đa 8GB |
| [Chức năng lịch/ đồng hồ | Cung cấp] Giao diện: Serial RS-232C. USB 2.0 (Loại A/Mini B) |
| Bluetooth được tạo ra | Bluetooth loại 1, Ver2.1+EDR |
| Phạm vi hoạt động lên tới 600m (1,960ft) | [Pin – Pin sạc Lion] Ác Quy: BDC72 hoạt động 4H |
| Thời gian hoạt động/ Pin ngoài | BDC60B khoảng 7 giờ; BDC61B khoảng 14,5H |




SokkiaMới 100%Sẵn hàng
Máy toàn đạc tự động Sokkia NET05AXII / NET1AXII
Giá: Liên hệ— gọi trực tiếp để nhận giá tốt hôm nay
Máy toàn đạc sokkia NET05AXII / NET1AXII có trạm 3D có độ chính xác cực cao để đo chính xác trong các ứng dụng công nghiệp và giám sát.
Bảo hành 12 thángchính hãng, áp dụng máy mới 100%
Kiểm nghiệm trước giaobàn giao kèm phiếu kiểm tra
Hỗ trợ tại Thanh Hoákỹ thuật đến tận công trình
Cần tư vấn kỹ thuật trước khi chọn máy?
Kỹ thuật viên trực máy 7:30–20:30 — tư vấn cấu hình theo đúng loại công việc đo của bạn, không qua sale.
Hotline kỹ thuật
0973.723.598







