| HẠNG MỤC | |
|---|---|
| THÔNG SỐ | Thông tin chung |
| Số kênh | 672 kênh |
| Vệ tinh | GPS, GLONASS, SBAS, Galileo, BeiDou, NavIC |
| Tốc độ định vị | 1 Hz, 2 Hz, 5 Hz, 10 Hz, và 20 Hz |
| Độ chính xác | Single Basaline < 30 km |
| Đứng | 8 mm + 1 ppm RMS – Ngang: 15 mm + 1 ppm RMS |
| Network RTK | |
| Đứng | 8 mm + 0.5 ppm MRS – Ngang: 15 mm + 0.5 ppm RMS |
| Đo tĩnh độ chính xác cao | |
| Đứng | 3 mm + 0.1 ppm RMS – Ngang: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
| Đo tĩnh nhanh | |
| Đứng | 3 mm + 0.5 ppm RMS – Ngang: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
| Phần cứng | |
| Kích thước | 11.9 x 13.6 cm |
| Trọng lượng | 1.12 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 40° C đến +65° C |
| Chống nước, chống bụi | IP67 |
| Pin | Li-ion, 3700 mAh |
| Giao tiếp và dữ liệu | Kiểu kết nối 3-wire serial, USB 2.0, Wifi, Bluetooth, 3.5G |
| Radio | 403 – 473 MHz, 2W |
| Định dạng dữ liệu | CMR+,CMRx, RTCM 2.1 2.3, RTCM 3.0 3.1 3.2 |
| NMEA, GSOF, RT 17 27 | |
| Tiện ích | Web UI |
| Có | Trimble xFill |
| Có | Trimble RTX |
| Có | Bộ điều khiển hỗ trợ Controller Trimble |





TrimbleMới 100%Sẵn hàng
Máy GNSS RTK Trimble R10
Giá: Liên hệ— gọi trực tiếp để nhận giá tốt hôm nay
Máy định vị GNSS Trimble R10 với công nghệ Trimble 360, bắt 672 kênh, hỗ trợ thu tất cả tín hiệu GNSS và công cụ xử lý Trimble HD-GNSS
Thông số nổi bậtTrimble
- Số kênh
- 672 kênh
- Chống nước, chống bụi
- IP67
- Trọng lượng
- 1.12 kg
- Kích thước
- 11.9 x 13.6 cm
Bảo hành 12 thángchính hãng, áp dụng máy mới 100%
Kiểm nghiệm trước giaobàn giao kèm phiếu kiểm tra
Hỗ trợ tại Thanh Hoákỹ thuật đến tận công trình
Cần tư vấn kỹ thuật trước khi chọn máy?
Kỹ thuật viên trực máy 7:30–20:30 — tư vấn cấu hình theo đúng loại công việc đo của bạn, không qua sale.
Hotline kỹ thuật
0973.723.598








