| GNSS | |
| Kênh | 1590 |
|---|---|
| GPS | L1C/A, L1C, L2P, L2C, L5 |
| BDS | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GLONASS | G1, G2, G3 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E6c, E5 AltBOC |
| QZSS | L1C/A, L2C, L5, L1C |
| IRNSS | L5 |
| SBAS | L1C/A; Hiệu suất |
| Nhận tín hiệu | ≤1s |
| Khởi động nguội | ≤45s |
| Nóng | ≤15 s |
| Khởi tạo RTK | <10s(Baseline≤10km) |
| Độ tin cậy | ≥99% |
| Cập nhật | 1Hz, 2Hz, 5Hz, 10Hz, 20Hz |
| Tĩnh và tĩnh nhanh | H: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS |
| V | 5 mm + 0.5 ppm RMS |
| RTK cạnh đơn | H: 8mm + 1ppm RMS |
| V | 15mm + 1ppm RMS |
| DGPS | <0.4m RMS |
| SBAS | H: 0.5 RMS |
| V | 0.8 RMS |
| Standalone | 1.5m 3D RMS |
| Bù nghiêng | ≤5.5cm (2m range, ≤60°Tilt ); Định dạng dữ liệu |
| Dữ liệu hiệu chỉnh I/O | RTCM2.X, 3.X,CMR(GPSonly),CMR+(GPSonly) |
| Dữ liệu đầu ra | ASCII: NMEA-0183 GSV, RMC, HDT, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST; PTNL, PJK; PTNL, AVR; PTNL, GGK -ComNav Binary update to 20 Hz; Điện và nguồn |
| Điện áp | 7-28 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 1.7W |
| Dung lượng Pin | 2 × 3400 mAh |
| Thời gian làm việc | ≥20h |
| Bộ nhớ | 8 GB; Môi trường |
| Nhiệt độ làm việc | 20℃~+60℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | 30℃~+70℃ |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống nước, bụi | IP67 |
| Chống sốc | 2 m xuống nền bê tông |
| Vibration | MIL-STD-810G Method 514.6 procedureⅠ; Vật lý |
| Kích thước | Φ 15.5 cm x 7.3 cm |
| Trọng lượng | 1.2 kg with two batteries; Laser |
| Khoảng cách | 15m |
| Độ chính xác (nhiệt độ phòng) | (3-5)mm + 1ppm |
| Tần số đo đạc | Bình thường: 3Hz |
| Lớn nhất | 5Hz |
| Công suất | 0.9mW~1.5mW |
| Nhiệt độ làm việc | 20℃~+50℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | 30℃~+60℃; Kết nối |
| 1 Serial port (7 pin Lemo) | Baud rates up to 921,600 bps |
| Radio UHF | Tx/Rx with full frequency range from 410-470 MHz, - Transmit power: 0.5-2 W adjustable, Range: 15 km |
| Tần suất đầu ra | 1 Hz, 2 Hz, 5 Hz, 10 Hz, 20 Hz |
| Màn hình | 1 OLED Display and 2 Function buttons |
| Bluetooth ® | V 4.0 protocol, compatible with Windows OS and Android OS |
| Bù nghiêng IMU | Up to 60°tilt with 2.5 cm accuracy |




ComNavMới 100%Sẵn hàng
Máy GNSS ComNav Mars Laser RTK
Giá: Liên hệ— gọi trực tiếp để nhận giá tốt hôm nay
ComNav Mars Laser RTK có thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn với kích thước 15.5 cm x 7.3 cm, trọng lượng chỉ 1.2 Kg bao gồm Pin, đa tính năng, giá tốt
Thông số nổi bậtComNav
- RTK cạnh đơn
- H: 8mm + 1ppm RMS
- Tĩnh và tĩnh nhanh
- H: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
- Bù nghiêng IMU
- Up to 60°tilt with 2.5 cm accuracy
- Chống nước, bụi
- IP67
- Nhiệt độ làm việc
- 20℃~+60℃
- Kích thước
- Φ 15.5 cm x 7.3 cm
Bảo hành 12 thángchính hãng, áp dụng máy mới 100%
Kiểm nghiệm trước giaobàn giao kèm phiếu kiểm tra
Hỗ trợ tại Thanh Hoákỹ thuật đến tận công trình
Cần tư vấn kỹ thuật trước khi chọn máy?
Kỹ thuật viên trực máy 7:30–20:30 — tư vấn cấu hình theo đúng loại công việc đo của bạn, không qua sale.
Hotline kỹ thuật
0973.723.598







